Máy nghiền bột hình thang kiểu LM

Máy nghiền bột hình thang kiểu LM

Máy nghiền bột hình thang kiểu LM
Máy nghiền bột hình thang LM là máy được sử dụng rộng rãi trong các cơ sở kỹ thuật tiên tiến .Kết hợp với nhiều năm kinh nghiệm sản xuất máy nghiền đã thiết kế và phát triển các thiết bị nghiền tiên tiến .Là một bộ nghiền ,sấy khô ,nghiền bột , là một trong những thiết bị lý tưởng trong nghành vận tải.
Phạm vi sử dụng:
Máy nghiền bột hình thang LM được sử dụng rộng rãi trong nghành xi măng ,điện lực ,luyện kim hóa chất ,các nghành khoáng sản phi kim loại .Được sử dụng nghiền các dạng hạt ,bột và nguyên liệu mặt đất thành bột cần thiết mà khách hàng yêu cầu.

Máy nghiền bột hình thang kiểu LM

XSM Máy nghiền bột hình thang kiểu LM

1. Chi phí đầu tư thấp
2. Vận hành
3. Khả năng nung cao
4. Vận hành và thao tác đáng tin cậy.
5. Chất lượng sản phẩm ổn định
6. Báo đưỡng thuận tiện.
7. Môi trường
Yêu cầu báo giá sản

Quy cách LM130K LM150K LM170K LM190K LM220K LM240K
Đường kính trung bình (mm) 1300 1500 1700 1900 2200 2400
Công suất (t/h) 10~30 13~40 18~57 23~72 36~114 41~128
Độ mịn thành phẩm μm 170~45 170~45 170~45 170~45 170~45 170~45
mesh 80~325 80~325 80~325 80~325 80~325 80~325
Hàm lượng nước trong thành phẩm ≤1% ≤1% ≤1% ≤1% ≤1% ≤1%
Kích thước vật liệu vào lớn nhất (mm) <38 <40 <42 <45 <50 <55
Hàm lượng nước tốt nhất trong vật liệu vào máy nghiền <4% <4% <4% <4% <4% <4%
Hàm lượng nước trong vật liệu vào máy nghiền cần sấy khô <15% <15% <15% <15% <15% <15%
Nhiệt độ vào máy nghiền (℃) <350 <350 <350 <350 <350 <350
Nhiệt độ gió ra từ máy nghiền (℃) 70~95 70~95 70~95 70~95 70~95 70~95
Công suất động cơ chính (KW) 185~220 250~280 355~400 450~500 710~800 800~900
Kích thước ngoại hình máy L mm 3500 4200 4700 8500 10200 11700
W mm 3400 3900 4500 5600 6700 7700
H mm 5800 7100 8300 8800 10600 12200
Trọng lượng (t) 48 75 90 100 125 160

Note: 1. Input material should be brittle material with Mohs hardness not more than seven.
2. Hot air is needed only when there is a requirement that water percentage of final product should be less than raw material.
3. If the material is hard to grind, motor power take large value.

LM Series Vertical Coal Mill Specification

Model LM130M LM150M LM170M LM190M LM220M LM240M
Turnplate diameter (mm) 1300 1500 1700 1900 2200 2400
Capacity (t/h) 10~15 16~22 20~28 26~35 35~45 40~50
Coal powder fineness (R0.08) <15% <15% <15% <15% <15% <15%
Coal powder water percentage <1% <1% <1% <1% <1% <1%
Max. input size (mm) <38 <40 <42 <45 <50 <55
Input material water percentage <15% <15% <15% <15% <15% <15%
Input wind temperature (℃) <350 <350 <350 <350 <350 <350
Output wind temperature (℃) 75~95 75~95 75~95 75~95 75~95 75~95
Raw coal Hardgrove grindability index (HGI) >55 >55 >55 >55 >55 >55
Main motor power (KW) 185 250 315 400 500 560
Overall dimension L mm 3500 4200 4700 8500 10200 11700
W mm 3400 3900 4500 5600 6700 7700
H mm 5800 7100 8300 8800 10600 12200
Weight (t) 46 75 94 100 122 157
Xin điền bảng biểu này hoàn chỉnh,chúng tôi sẽ liên lạc bạn trong 24 tiếng!
(* biểu thị một trường bắt buộc)
*Sản phẩm bạn quan tâm: *
* Tên của bạn: *
*Email của bạn: *
*Quốc gia: *
Số điện thoại của bạn:
Nội dung tư vấn:
Máy nghiền bi Máy nghiền quặng Potash Máy nghiền quặng iốt Loại máy rửa cát bánh đà kiểu XSD Trạm nghiền di động kiểu LD Máy nghiền bột bentonitet